gia công
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Bỏ nhiều công sức, nỗ lực vào việc gì: Hành động cố gắng, dồn sức lực và tâm trí để thực hiện một công việc.
- Lao động sáng tạo để cải thiện, làm cho tốt/đẹp hơn so với trạng thái tự nhiên ban đầu: Hành động áp dụng kỹ năng và sự khéo léo để nâng cao giá trị của một vật thể hoặc ý tưởng.
- Làm thay đổi hình dạng, kích thước, tính chất của vật liệu trong quá trình sản xuất: Một quy trình kỹ thuật trong chế tạo, biến nguyên liệu thô thành chi tiết hoặc sản phẩm hoàn chỉnh.
- Nhận nguyên vật liệu của đối tác để sản xuất thành phẩm theo yêu cầu, thường là hình thức làm thuê: Một phương thức hợp tác sản xuất, trong đó bên đặt hàng cung cấp nguyên liệu và thiết kế, bên nhận đơn đảm nhận quá trình chế tạo.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (Nghĩa 1 - Nỗ lực):
- Anh ấy đã gia công học tập suốt đêm để chuẩn bị cho kỳ thi.
- Muốn thành công, bạn phải gia công rèn luyện mỗi ngày.
- Động từ (Nghĩa 2 - Sáng tạo, cải thiện):
- Người nghệ nhân gia công từng đường nét để tạo ra một tác phẩm điêu khắc tinh xảo.
- Bản thảo này cần được gia công thêm về mặt ngôn từ cho trau chuốt.
- Động từ (Nghĩa 3 - Chế tạo, xử lý kỹ thuật):
- Nhà máy chuyên gia công các chi tiết máy bằng kim loại với độ chính xác cao.
- Công đoạn gia công bề mặt giúp sản phẩm nhẵn mịn và đẹp hơn.
- Động từ (Nghĩa 4 - Sản xuất theo đơn đặt hàng):
- Công ty chúng tôi nhận gia công quần áo theo mẫu mã và chất liệu do khách hàng cung cấp.
- Hàng gia công thường có giá thành cạnh tranh hơn vì không bao gồm chi phí nguyên liệu.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Gia công nghệ thuật": Chỉ việc trau chuốt, chỉnh sửa để nâng cao giá trị nghệ thuật của một tác phẩm.
- Phần kết của cuốn tiểu thuyết đã được nhà văn gia công nghệ thuật rất kỹ lưỡng.
- "Gia công tinh xảo": Nhấn mạnh mức độ tỉ mỉ, công phu và chất lượng cao trong quá trình chế tác.
- Chiếc đồng hồ này được gia công tinh xảo đến từng milimet.
Biến thể và từ liên quan
- Gia công xuất khẩu (Danh từ cụm): Hình thức gia công (nghĩa 4) mà thành phẩm được xuất khẩu ra nước ngoài.
- Khu công nghiệp tập trung nhiều xí nghiệp gia công xuất khẩu.
- Gia công cơ khí (Danh từ cụm): Lĩnh vực gia công (nghĩa 3) liên quan đến việc chế tạo, cắt gọt kim loại.
- Chế tác (Động từ): Từ gần nghĩa, thường dùng trong bối cảnh nghệ thuật hoặc chế tạo đồ mỹ nghệ, nhấn mạnh việc tạo ra sản phẩm hoàn chỉnh.
- Gia công phần mềm (Danh từ cụm): Thuật ngữ mở rộng, chỉ việc phát triển, lập trình phần mềm theo yêu cầu của khách hàng.
Từ đồng nghĩa
- Nỗ lực, cố gắng (cho nghĩa 1).
- Trau chuốt, tinh chỉnh (cho nghĩa 2).
- Chế biến, xử lý, chế tạo (cho nghĩa 3).
- Sản xuất theo đơn, làm thuê (cho nghĩa 4).
Các cụm từ liên quan
- Nhận gia công: Hành động đồng ý thực hiện công việc gia công (thường là nghĩa 4).
- Xưởng của ông ấy nhận gia công đồ gỗ nội thất.
- Đặt gia công: Hành động của bên có nhu cầu, giao nguyên liệu và yêu cầu cho bên khác sản xuất.
- Công ty chúng tôi đặt gia công linh kiện điện tử tại một nhà máy ở Bắc Ninh.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan
- Có công mài sắt, có ngày nên kim: Thành ngữ này phản ánh tinh thần của nghĩa đầu tiên của gia công - sự kiên trì, bỏ nhiều công sức rèn luyện ắt sẽ đạt được thành quả.
- đg. 1 (cũ; id.). Bỏ nhiều công sức vào việc gì; ra sức. Gia công luyện tập. 2 Bỏ nhiều công sức lao động sáng tạo để làm cho tốt, cho đẹp hơn lên, so với dạng tự nhiên ban đầu. Những hiện vật đã mang dấu vết gia công của người nguyên thuỷ. Gia công nghệ thuật. 3 (chm.). Làm thay đổi hình dạng, trạng thái, tính chất, v.v. của vật thể trong quá trình chế tạo sản phẩm. Gia công kim loại. Gia công các chi tiết máy. Các công đoạn gia công. 4 (Bên sản xuất) làm thuê cho bên có nguyên vật liệu, nhận nguyên vật liệu để làm ra sản phẩm theo yêu cầu (một hình thức tổ chức sản xuất). Làm gia công một số mặt hàng thủ công nghiệp. Hàng gia công.